- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
ban lãnh đạo; tiểu ban chỉ đạo (cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách giám sát một lĩnh vực cụ thể)
Nhóm lãnh đạo này chịu trách nhiệm về cải cách.
ban lãnh đạo; nhóm lãnh đạo (trực thuộc trung ương)
Nhóm lãnh đạo này chịu trách nhiệm về các quyết định quan trọng.
ban lãnh đạo; tiểu ban chỉ đạo (cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách giám sát một lĩnh vực cụ thể)
Nhóm lãnh đạo này chịu trách nhiệm về cải cách.
ban lãnh đạo; nhóm lãnh đạo (trực thuộc trung ương)
Nhóm lãnh đạo này chịu trách nhiệm về các quyết định quan trọng.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
ban lãnh đạo; tiểu ban chỉ đạo (cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách giám sát một lĩnh vực cụ thể)
ban lãnh đạo; tiểu ban chỉ đạo (cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách giám sát một lĩnh vực cụ thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.