- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
(khẩu) (bóng) chết; bị giết chết (cách nói khi nhân vật phụ trong phim bị loại)
(khẩu) (bóng) chết; bị giết chết (cách nói khi nhân vật phụ trong phim bị loại)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
(khẩu) (bóng) chết; bị giết chết (cách nói khi nhân vật phụ trong phim bị loại)
(khẩu) (bóng) chết; bị giết chết (cách nói khi nhân vật phụ trong phim bị loại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.