- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
đứng đầu danh sách; dẫn đầu (trong đoàn diễn)
đứng đầu; đứng tên đầu; (trong phim) đóng vai chính
đứng đầu danh sách; dẫn đầu (trong đoàn diễn)
đứng đầu; đứng tên đầu; (trong phim) đóng vai chính
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
đứng đầu danh sách; dẫn đầu (trong đoàn diễn)
đứng đầu danh sách; dẫn đầu (trong đoàn diễn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.