- 是thị(là, đúng)
- 頁hiệt(trang, đầu)
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
giải đề; chú giải (bài toán/bài thi)
Xin hãy xem phần ghi chú.
lời giải (bài tập); đáp án
Xin hãy xem lời giải.
giải đề; chú giải (bài toán/bài thi)
Xin hãy xem phần ghi chú.
lời giải (bài tập); đáp án
Xin hãy xem lời giải.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
giải đề; chú giải (bài toán/bài thi)
giải đề; chú giải (bài toán/bài thi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.