- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật (ví dụ: (⇀‸↼‶))
Tôi thích dùng biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật.
biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật (ví dụ: (⇀‸↼‶))
Tôi thích dùng biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật (ví dụ: (⇀‸↼‶))
biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật (ví dụ: (⇀‸↼‶))
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.