- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
làm tình; ân ái (nói về quan hệ tình dục) [thành ngữ]
Họ ân ái, đêm đêm ca hát.
làm tình; ân ái (nói về quan hệ tình dục) [thành ngữ]
Họ ân ái, đêm đêm ca hát.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
làm tình; ân ái (nói về quan hệ tình dục) [thành ngữ]
làm tình; ân ái (nói về quan hệ tình dục) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.