- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
lá (của cây); cánh (của quạt, tua-bin)
Cột đo gió có thể chỉ hướng gió.
chong chóng gió; phong hướng kế (chỉ hướng gió)
Cánh quạt gió chỉ hướng gió.
cọc chỉ hướng gió; phong vũ biểu (chỉ xu hướng)
lá (của cây); cánh (của quạt, tua-bin)
Cột đo gió có thể chỉ hướng gió.
chong chóng gió; phong hướng kế (chỉ hướng gió)
Cánh quạt gió chỉ hướng gió.
cọc chỉ hướng gió; phong vũ biểu (chỉ xu hướng)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
lá (của cây); cánh (của quạt, tua-bin)
lá (của cây); cánh (của quạt, tua-bin)
Cây phong hướng tiêu có thể chỉ hướng gió.
chỉ hướng gió; phong vũ biểu (bóng: chỉ báo xu thế)
Cây phong hướng tiêu chỉ hướng gió.
Cây phong hướng tiêu có thể chỉ hướng gió.
chỉ hướng gió; phong vũ biểu (bóng: chỉ báo xu thế)
Cây phong hướng tiêu chỉ hướng gió.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.