- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
chịu đựng mưa nắng dãi dầu; phong trần dãi dầu [thành ngữ]
Anh ấy dãi nắng dầm mưa nên da rất đen.
chịu đựng mưa nắng dãi dầu; phong trần dãi dầu [thành ngữ]
Anh ấy dãi nắng dầm mưa nên da rất đen.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
chịu đựng mưa nắng dãi dầu; phong trần dãi dầu [thành ngữ]
chịu đựng mưa nắng dãi dầu; phong trần dãi dầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.