- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
ẩn dụ; ngụ ngôn; lời châm biếm(kế thừa)
Câu chuyện này là một câu chuyện ngụ ngôn.
ẩn dụ châm biếm; phúng dụ(kế thừa)
châm biếm; mỉa mai; đả kích(kế thừa)
Bộ phim này châm biếm các vấn đề xã hội.
ẩn dụ; ngụ ngôn; lời châm biếm(kế thừa)
Câu chuyện này là một câu chuyện ngụ ngôn.
ẩn dụ châm biếm; phúng dụ(kế thừa)
châm biếm; mỉa mai; đả kích(kế thừa)
Bộ phim này châm biếm các vấn đề xã hội.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
ẩn dụ; ngụ ngôn; lời châm biếm
ẩn dụ; ngụ ngôn; lời châm biếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.