- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
cảm lạnh do gió; phong hàn
Cẩn thận cảm lạnh!
cảm lạnh; phong hàn (lạnh do gió)
Gần đây có rất nhiều người bị cảm lạnh.
cảm lạnh; phong hàn (y học cổ truyền)
Anh ấy bị cảm lạnh.
cảm lạnh do gió; phong hàn
Cẩn thận cảm lạnh!
cảm lạnh; phong hàn (lạnh do gió)
Gần đây có rất nhiều người bị cảm lạnh.
cảm lạnh; phong hàn (y học cổ truyền)
Anh ấy bị cảm lạnh.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
cảm lạnh do gió; phong hàn
cảm lạnh do gió; phong hàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.