- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
Anh ấy thích nói chuyện phong nguyệt.
cảnh đẹp; phong cảnh tươi đẹp
Phong cảnh đẹp vô tận, làm say lòng người.
cảnh gió trăng; chuyện tình ái; chuyện phong hoa tuyết nguyệt
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
Anh ấy thích nói chuyện phong nguyệt.
cảnh đẹp; phong cảnh tươi đẹp
Phong cảnh đẹp vô tận, làm say lòng người.
cảnh gió trăng; chuyện tình ái; chuyện phong hoa tuyết nguyệt
Anh ấy thích nói chuyện phiếm.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích nói chuyện phiếm.