- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
cột chỉ hướng gió; phong hướng kế; (bóng) tiêu chí xu thế
Cột gió chỉ hướng gió.
cột chỉ hướng gió; phong vũ biểu; (bóng) phong hướng dư luận
Cây phong tiêu có thể đo tốc độ gió.
chong chóng gió; phong vũ biểu; (bóng) người/vật chỉ chiều gió
cột chỉ hướng gió; phong hướng kế; (bóng) tiêu chí xu thế
Cột gió chỉ hướng gió.
cột chỉ hướng gió; phong vũ biểu; (bóng) phong hướng dư luận
Cây phong tiêu có thể đo tốc độ gió.
chong chóng gió; phong vũ biểu; (bóng) người/vật chỉ chiều gió
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
cột chỉ hướng gió; phong hướng kế; (bóng) tiêu chí xu thế
cột chỉ hướng gió; phong hướng kế; (bóng) tiêu chí xu thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cây phong tiêu chỉ hướng gió.
(bóng) kẻ thay lòng đổi dạ; người theo chiều gió
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều đó.
phản bội; đầu hàng kẻ thù; bội tiết
Anh ấy là một kẻ gió chiều nào che chiều ấy.
Cây phong tiêu chỉ hướng gió.
(bóng) kẻ thay lòng đổi dạ; người theo chiều gió
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều đó.
phản bội; đầu hàng kẻ thù; bội tiết
Anh ấy là một kẻ gió chiều nào che chiều ấy.