- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
đàn phong cầm; đàn organ
Cô ấy biết chơi phong cầm.
đàn phong cầm; đàn organ
Cô ấy biết chơi phong cầm.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
đàn phong cầm; đàn organ
đàn phong cầm; đàn organ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.