- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
liệt; bại liệt (do trúng phong)
Anh ấy bị liệt rồi.
liệt; bại liệt (do trúng phong)
Anh ấy bị liệt rồi.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
liệt; bại liệt (do trúng phong)
liệt; bại liệt (do trúng phong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.