- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
mưa gió; phong ba (bóng: gian khổ, thử thách)
Gió mưa rất lớn.
mưa gió; phong ba; (bóng) gian nan thử thách
Chúng tôi không sợ mưa gió.
mưa gió; (bóng) gian nan thử thách
Họ đã cùng nhau trải qua phong ba bão táp.
mưa gió; phong ba (bóng: gian khổ, thử thách)
Gió mưa rất lớn.
mưa gió; phong ba; (bóng) gian nan thử thách
Chúng tôi không sợ mưa gió.
mưa gió; (bóng) gian nan thử thách
Họ đã cùng nhau trải qua phong ba bão táp.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
mưa gió; phong ba (bóng: gian khổ, thử thách)
mưa gió; phong ba (bóng: gian khổ, thử thách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.