- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
quyến rũ; thơ văn (văn học); phong tình; lẳng lơ
Cô ấy rất lẳng lơ.
tài văn chương xuất chúng; (khẩu) quyến rũ; phong tình
Anh ấy nổi tiếng với văn phong tao nhã.
quyến rũ; thơ văn (văn học); phong tình; lẳng lơ
Cô ấy rất lẳng lơ.
tài văn chương xuất chúng; (khẩu) quyến rũ; phong tình
Anh ấy nổi tiếng với văn phong tao nhã.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
quyến rũ; thơ văn (văn học); phong tình; lẳng lơ
quyến rũ; thơ văn (văn học); phong tình; lẳng lơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.