- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
phất phới; múa; vũ động
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
phất phới; múa; vũ động
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
phất phới; múa; vũ động
phất phới; múa; vũ động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.