- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
dải ruy băng; dải lụa bay
Cô ấy buộc một dải ruy băng trên đầu.
dải lụa bay; dải băng; băng rôn
Dải băng đỏ bay phấp phới trong gió.
dải ruy băng; dải lụa bay
Cô ấy buộc một dải ruy băng trên đầu.
dải lụa bay; dải băng; băng rôn
Dải băng đỏ bay phấp phới trong gió.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dải ruy băng; dải lụa bay
dải ruy băng; dải lụa bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.