- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
cửa sổ lồi; cửa sổ bay
Căn phòng này có một cửa sổ lồi lớn.
cửa sổ lồi; cửa sổ bay
Căn phòng này có một cửa sổ lồi lớn.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
cửa sổ lồi; cửa sổ bay
cửa sổ lồi; cửa sổ bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.