- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát
Điệu múa của cô ấy thật uyển chuyển.
nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã
Điệu múa của cô ấy thật thanh thoát.
thanh thoát; phiêu dật; bay bổng
nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát
Điệu múa của cô ấy thật uyển chuyển.
nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã
Điệu múa của cô ấy thật thanh thoát.
thanh thoát; phiêu dật; bay bổng
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát
nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mái tóc dài của cô ấy bay bổng.
bay lên; phất phới; tung bay
Mái tóc dài của cô ấy bay bổng.
Mái tóc dài của cô ấy bay bổng.
bay lên; phất phới; tung bay
Mái tóc dài của cô ấy bay bổng.