- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
lốc xoáy; gió lốc
Một trận gió lốc thổi qua.
gió lốc; gió bão mạnh
Gió bão mưa rào.
lốc xoáy; gió lốc
Một trận gió lốc thổi qua.
gió lốc; gió bão mạnh
Gió bão mưa rào.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
lốc xoáy; gió lốc
lốc xoáy; gió lốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.