- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
phất phới; bay lượn; nhẹ nhàng bay bổng
Bông tuyết bay lượn trong không trung.
phất phới; bay bay; phiêu phiêu
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
(khẩu/lóng) gay; người đồng tính nam
phất phới; bay lượn; nhẹ nhàng bay bổng
Bông tuyết bay lượn trong không trung.
phất phới; bay bay; phiêu phiêu
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
(khẩu/lóng) gay; người đồng tính nam
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
phất phới; bay lượn; nhẹ nhàng bay bổng
phất phới; bay lượn; nhẹ nhàng bay bổng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người đồng tính nam.
hồn ma; ma (tiếng Đài Loan)
Anh ấy là một người đồng tính nam.
hồn ma; ma (tiếng Đài Loan)