thực khách; khách ăn; thực khách (người ăn nhờ ở đậu thời xưa)
Nhà hàng này có rất nhiều thực khách.
thực khách; người ăn bám; người sống nhờ
thực khách; người ăn nhờ; kẻ ký sinh
thực khách; khách ăn; thực khách (người ăn nhờ ở đậu thời xưa)
Nhà hàng này có rất nhiều thực khách.
thực khách; người ăn bám; người sống nhờ
thực khách; người ăn nhờ; kẻ ký sinh
thực khách; khách ăn; thực khách (người ăn nhờ ở đậu thời xưa)
thực khách; khách ăn; thực khách (người ăn nhờ ở đậu thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.