mồi nhử; mồi câu
Mồi câu dùng để câu cá.
mồi nhử; mồi bẫy
Mồi câu là chìa khóa để câu cá.
cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc
Anh ấy dùng thức ăn để nhử cá.
mồi nhử; mồi bẫy; nuốt mồi
Cá nuốt mồi.
bánh; bánh tráng; bánh nướng
Cái bánh này rất thơm.
thức ăn; đồ ăn; ăn
mồi nhử; mồi câu
Mồi câu dùng để câu cá.
mồi nhử; mồi bẫy
Mồi câu là chìa khóa để câu cá.
cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc
Anh ấy dùng thức ăn để nhử cá.
mồi nhử; mồi bẫy; nuốt mồi
Cá nuốt mồi.
bánh; bánh tráng; bánh nướng
Cái bánh này rất thơm.
thức ăn; đồ ăn; ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.