mạch nha; kẹo mạch nha
Mạch nha là một loại chất tạo ngọt.
mật đường; kẹo mạch nha
Loại mật này rất ngọt.
nặng (mí mắt); díp (mắt)
Mắt tôi hơi nặng trĩu.
mắt lờ đờ; mắt díu lại
Anh ấy trông hơi buồn ngủ.
héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ
Anh ấy trông có vẻ hơi ủ rũ.
(của bột nhào, kẹo v.v.) trở nên mềm; ủ mềm
Bột đã mềm ra rồi.
mềm dẻo; dính lại
mạch nha; kẹo mạch nha
Mạch nha là một loại chất tạo ngọt.
mật đường; kẹo mạch nha
Loại mật này rất ngọt.
nặng (mí mắt); díp (mắt)
Mắt tôi hơi nặng trĩu.
mắt lờ đờ; mắt díu lại
Anh ấy trông hơi buồn ngủ.
héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ
Anh ấy trông có vẻ hơi ủ rũ.
(của bột nhào, kẹo v.v.) trở nên mềm; ủ mềm
Bột đã mềm ra rồi.
mềm dẻo; dính lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.