- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dải băng quảng cáo bìa sách; băng giấy bọc quanh sách
Cô ấy thắt một chiếc sash quanh eo.
dải ruy băng; dải lụa bay
Cô ấy đội một dải băng trên đầu.
dải băng quảng cáo bìa sách; băng giấy bọc quanh sách
Cô ấy thắt một chiếc sash quanh eo.
dải ruy băng; dải lụa bay
Cô ấy đội một dải băng trên đầu.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dải băng quảng cáo bìa sách; băng giấy bọc quanh sách
dải băng quảng cáo bìa sách; băng giấy bọc quanh sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.