- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 堯nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
tha; tha thứ; dư dả
Tha cho tôi đi!
tha thứ; khoan dung
Xin hãy tha thứ cho tôi!
tha; tha thứ; dư dả
Tha cho tôi đi!
tha thứ; khoan dung
Xin hãy tha thứ cho tôi!
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
tha; tha thứ; dư dả
tha; tha thứ; dư dả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.