- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 堯nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
tha mạng; xin tha mạng
Xin bạn tha mạng!
tha mạng; xin tha mạng
Xin bạn tha mạng!
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
tha mạng; xin tha mạng
tha mạng; xin tha mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.