- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 堯nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
giàu có; phong phú (về một phẩm chất nào đó)
Nơi này giàu lịch sử.
giàu có; phong phú (về một phẩm chất nào đó)
Nơi này giàu lịch sử.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
giàu có; phong phú (về một phẩm chất nào đó)
giàu có; phong phú (về một phẩm chất nào đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.