- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 堯nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
tha thứ; khoan dung
Xin hãy tha thứ cho tôi lần này.
thông cảm; tha thứ
tha thứ; khoan dung
tha thứ; khoan dung
Xin hãy tha thứ cho tôi lần này.
thông cảm; tha thứ
tha thứ; khoan dung
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
tha thứ; khoan dung
tha thứ; khoan dung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.