- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
dâng tặng; trao tặng (lễ vật)
Anh ấy đã tặng một món quà.
tặng quà; biếu tặng
Anh ấy đã cúng dường thức ăn cho người nghèo.
cấp tín hiệu; nạp (tín hiệu vào thiết bị, giấy vào máy in,...)
dâng tặng; trao tặng (lễ vật)
Anh ấy đã tặng một món quà.
tặng quà; biếu tặng
Anh ấy đã cúng dường thức ăn cho người nghèo.
cấp tín hiệu; nạp (tín hiệu vào thiết bị, giấy vào máy in,...)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
dâng tặng; trao tặng (lễ vật)
dâng tặng; trao tặng (lễ vật)
Vui lòng nạp giấy vào máy in.
Vui lòng nạp giấy vào máy in.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.