- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 毚sàm(con thỏ xảo quyệt)
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
thèm ăn; ham ăn
Tôi hơi thèm rồi.
tham ăn; háu ăn
Anh ấy rất tham ăn, cái gì cũng muốn ăn.
tham ăn; tham lam
thèm ăn; ham ăn
Tôi hơi thèm rồi.
tham ăn; háu ăn
Anh ấy rất tham ăn, cái gì cũng muốn ăn.
tham ăn; tham lam
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
thèm ăn; ham ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.