- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 毚sàm(con thỏ xảo quyệt)
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
khiến người thèm thuồng; hấp dẫn vị giác
Món ăn này thật sự làm người ta thèm.
khai vị; kích thích ăn ngon
Món ăn này thật là hấp dẫn!
người tham ăn; kẻ háu ăn
Anh ấy là một người tham ăn.
khiến người thèm thuồng; hấp dẫn vị giác
Món ăn này thật sự làm người ta thèm.
khai vị; kích thích ăn ngon
Món ăn này thật là hấp dẫn!
người tham ăn; kẻ háu ăn
Anh ấy là một người tham ăn.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
khiến người thèm thuồng; hấp dẫn vị giác
khiến người thèm thuồng; hấp dẫn vị giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kẻ háu ăn; tay sành ăn
kẻ háu ăn; tay sành ăn