- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 毚sàm(con thỏ xảo quyệt)
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
mèo tham ăn; kẻ háu ăn (hài hước, thân mật)
Bạn đúng là một con mèo tham ăn!
mèo tham ăn; kẻ háu ăn (hài hước, thân mật)
Bạn đúng là một con mèo tham ăn!
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo tham ăn; kẻ háu ăn (hài hước, thân mật)
mèo tham ăn; kẻ háu ăn (hài hước, thân mật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.