- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 毚sàm(con thỏ xảo quyệt)
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
kẻ tham ăn; đứa háu ăn
Anh ấy đúng là một tên tham ăn.
kẻ tham ăn; đứa háu ăn
Anh ấy đúng là một tên tham ăn.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
kẻ tham ăn; đứa háu ăn
kẻ tham ăn; đứa háu ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.