- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
hương khói không ngừng; con cháu nối dõi không dứt [thành ngữ]
Ngôi chùa này có dòng người hành hương không ngớt.
hương khói không ngừng; con cháu nối dõi không dứt [thành ngữ]
Ngôi chùa này có dòng người hành hương không ngớt.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
hương khói không ngừng; con cháu nối dõi không dứt [thành ngữ]
hương khói không ngừng; con cháu nối dõi không dứt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.