- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
xà phòng thơm; xà bông thơm
Tôi thích dùng xà phòng thơm để rửa tay.
xà phòng thơm; xà bông thơm
xà phòng thơm; xà bông thơm
Tôi thích dùng xà phòng rửa tay.
xà phòng thơm; xà bông thơm
Tôi thích dùng xà phòng thơm để rửa tay.
xà phòng thơm; xà bông thơm
xà phòng thơm; xà bông thơm
Tôi thích dùng xà phòng rửa tay.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
xà phòng thơm; xà bông thơm
xà phòng thơm; xà bông thơm