- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Mã Đinh
中人的名字,常见的欧美男性名字rén de míngzì, chángjiàn de ōuměi nánxìng míngzì
Martin là bạn của tôi.
Mã Đinh
中人的名字,常见的欧美男性名字rén de míngzì, chángjiàn de ōuměi nánxìng míngzì
Martin là bạn của tôi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.