- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
tay sai; đàn em; lâu la
Anh ta có rất nhiều tay sai.
đàn em; tay sai; tên chân tay (trong băng đảng)
Anh ta là một thành viên băng đảng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
tay sai; đàn em; lâu la
Anh ta có rất nhiều tay sai.
đàn em; tay sai; tên chân tay (trong băng đảng)
Anh ta là một thành viên băng đảng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
tay sai; đàn em; lâu la
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.