- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Mã Khắc (tên người)
中人的名字,通常用来称呼叫这个名字的人rén de míngzi, tōngcháng yònglaí chēnghu jiào zhège míngzi de rén
Mark là bạn của tôi.
đồng mark (đơn vị tiền tệ)
中德国以前用的钱币单位déguó yǐqián yòng de qiánbì dānwèi
Đồng mark này bao nhiêu tiền?
Mã Khắc (tên người)
中人的名字,通常用来称呼叫这个名字的人rén de míngzi, tōngcháng yònglaí chēnghu jiào zhège míngzi de rén
Mark là bạn của tôi.
đồng mark (đơn vị tiền tệ)
中德国以前用的钱币单位déguó yǐqián yòng de qiánbì dānwèi
Đồng mark này bao nhiêu tiền?
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Mã Khắc (tên người)
Mã Khắc (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.