- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
cốc mug; ly có quai (đồ uống)
Cái cốc này rất đẹp.
cốc mug; ly có quai (đồ uống)
Cái cốc này rất đẹp.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
cốc mug; ly có quai (đồ uống)
cốc mug; ly có quai (đồ uống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.