- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
mã lực; sức ngựa
中表示发动机或机器工作能力大小的单位biǎoshì fādòngjī huò jīqì gōngzuò néngglì dàxiǎo de dānwèi
Chiếc xe này có 200 mã lực.
mã lực; sức ngựa
中表示发动机或机器工作能力大小的单位biǎoshì fādòngjī huò jīqì gōngzuò néngglì dàxiǎo de dānwèi
Chiếc xe này có 200 mã lực.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.