- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
phô mai mozzarella
Tôi thích ăn mozzarella.
phô mai mozzarella
Tôi thích ăn mozzarella.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
phô mai mozzarella
phô mai mozzarella
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.