- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
khôn nhà dại chợ; nói chuyện sau khi việc đã rồi; (bóng) ăn ốc nói mò sau lưng
Bây giờ bạn nói những điều này đều là hành động vô ích.
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
khôn nhà dại chợ; nói chuyện sau khi việc đã rồi; (bóng) ăn ốc nói mò sau lưng
Bây giờ bạn nói những điều này đều là hành động vô ích.
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
khôn nhà dại chợ; nói chuyện sau khi việc đã rồi; (bóng) ăn ốc nói mò sau lưng
khôn nhà dại chợ; nói chuyện sau khi việc đã rồi; (bóng) ăn ốc nói mò sau lưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.