- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
người cẩu thả; kẻ bất cẩn; người đãng trí
Anh ấy là một người bất cẩn.
người đãng trí; kẻ hay quên; đầu đất
Anh ấy là một người đãng trí.
người hay quên và bất cẩn; người đãng trí; ẩu
Anh ấy là một người cẩu thả.
người cẩu thả; kẻ bất cẩn; người đãng trí
Anh ấy là một người bất cẩn.
người đãng trí; kẻ hay quên; đầu đất
Anh ấy là một người đãng trí.
người hay quên và bất cẩn; người đãng trí; ẩu
Anh ấy là một người cẩu thả.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
người cẩu thả; kẻ bất cẩn; người đãng trí
người cẩu thả; kẻ bất cẩn; người đãng trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.