- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Malta
Malta
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Malta
Malta
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.