- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
(bóng, khinh) bia rẻ tiền; rượu rởm; nước đái ngựa (chỉ bia hoặc rượu kém chất lượng)
Anh ấy không thích uống bia rẻ tiền.
(bóng, khinh) bia rẻ tiền; rượu rởm; nước đái ngựa (chỉ bia hoặc rượu kém chất lượng)
Anh ấy không thích uống bia rẻ tiền.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
(bóng, khinh) bia rẻ tiền; rượu rởm; nước đái ngựa (chỉ bia hoặc rượu kém chất lượng)
(bóng, khinh) bia rẻ tiền; rượu rởm; nước đái ngựa (chỉ bia hoặc rượu kém chất lượng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.