- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
quán trọ có chuồng ngựa
Quán trọ này rất sạch sẽ.
quán trọ có chuồng ngựa
Quán trọ này rất sạch sẽ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
quán trọ có chuồng ngựa
quán trọ có chuồng ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.