- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Marat
Marat là một chính trị gia trong thời kỳ Cách mạng Pháp.
Jean-Paul Marat (1743-1793), nhà khoa học và thầy thuốc người Thụy Sĩ
Marat là một trong những nhà lãnh đạo của Cách mạng Pháp.
Marat
Marat là một chính trị gia trong thời kỳ Cách mạng Pháp.
Jean-Paul Marat (1743-1793), nhà khoa học và thầy thuốc người Thụy Sĩ
Marat là một trong những nhà lãnh đạo của Cách mạng Pháp.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Marat
Marat
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.