- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
cuộc đua marathon
Anh ấy đã tham gia cuộc đua marathon.
cuộc đua marathon
Anh ấy đã tham gia cuộc đua marathon.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
cuộc đua marathon
cuộc đua marathon
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.